DANH SÁCH CÁC DVVC TRẢ CƯỚC VC TRƯỚC
- Quý khách vui lòng thanh toán cước vận chuyển trước cho hàng hóa gửi đi tất cả các Tp, quận huyện vùng sâu vùng xa trong cả nước như Bắc Cạn, Cao Bằng, Lạng Sơn, Thái Nguyên, Lai Châu, Lào Cai, Phú Quốc, Côn Đảo,v.v
- Đối với dịch vụ vận chuyển hàng hóa của cty xe khách Phương Trang, Mai Linh.
- Vận chuyển bằng dịch vụ EMS của bưu điện
- Bộ phận Sale sẽ báo với bạn chuyển thêm 1 khoản chi phí cho cước phí vận chuyển. Chi phí này chỉ mang tính chất tương đối gần đúng. Nếu sự chênh lệch nhiều hơn 10.000 Vnd số tiền dư sẽ được gửi trả lại cho các bạn bằng chuyển khoản hoặc để trừ vào hóa đơn mua hàng tiếp theo.
BẢNG GIÁ GIAO HÀNG TRONG CÁC QUẬN HUYỆN TP HCM
Giá trên đã bao gồm 23% phụ phí xăng dầu và 10% VAT
| Kg |
Cước Phí |
Kg |
Cước Phí |
Kg |
Cước Phí |
KG |
Cước Phí |
KG |
Cước Phí
.
|
| 0.05 |
10.824 |
4.00 |
43.025 |
9.0 |
72.791 |
14.0 |
102.557 |
19.0 |
132.323 |
| 0.10 |
13.530 |
4.5 |
46.002 |
9.5 |
75.768 |
14.5 |
105.534 |
19.5 |
135.300 |
| 0.25 |
17.318 |
5.0 |
48.979 |
10.0 |
78.745 |
15.0 |
108.511 |
20.0 |
138.277 |
| 0.5 |
22.189 |
5.5 |
51.955 |
10.5 |
81.721 |
15.5 |
111.487 |
20.5 |
141.253 |
| 1.0 |
26.248 |
6.0 |
54.932 |
11.0 |
84.698 |
16.0 |
114.464 |
21.0 |
144.230 |
| 1.5 |
29.495 |
6.5 |
57.908 |
11.5 |
87.674 |
16.5 |
117.440 |
21.5 |
147.206 |
| 2.0 |
31.119 |
7.0 |
60.885 |
12.0 |
90.651 |
17.0 |
120.417 |
22.0 |
150.183 |
| 2.5 |
34.096 |
7.5 |
63.862 |
12.5 |
93.628 |
17.5 |
123.394 |
22.5 |
153.160 |
| 3.0 |
37.072 |
8.0 |
66.838 |
13.0 |
96.604 |
18.0 |
126.370 |
23.0 |
156.136 |
| 3.5 |
40.049 |
8.5 |
69.815 |
13.5 |
99.581 |
18.5 |
129.347 |
23.5 |
159.113 |
BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH TÍNH SẴN - ĐÃ BAO GỒM THUẾ

